BỎ TÚI NHỮNG CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CƠ BẢN KHI DU LỊCH TRUNG QUỐC ĐÀI LOAN PHẦN 4

Tiếp theo đề tài những câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản khi đi du lich, hôm trước chúng ta nói đến những câu có thể sử dụng trên máy bay, hôm nay chúng ta sẽ qua những câu dùng trong khách sạn nhé!

Ngày đăng: 25-02-2019

318 lượt xem

Tiếp theo đề tài những câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản khi đi du lich, hôm trước chúng ta nói đến những câu có thể sử dụng trên máy bay, hôm nay chúng ta sẽ qua những câu dùng trong khách sạn nhé!
 
饭店 /Fàndiàn/ khách sạn
 
hoc-tieng-hoa-du-lich-giao-tiep-co-ban-phan-4-khach-san.
 
Khách sạn trong tiếng Trung có thể gọi là: 
 
酒店 /jiǔdiàn/ được dùng nhiều ở Hồng Kông, Ma Cau, Malaysia, Singapore…
饭店 /fàndiàn/ được dùng nhiều ở Đài Loan
宾馆 /bīnguǎn/
旅馆 /lǚguǎn/
 
Tóm lại thì những chỗ này đều là nơi cung ứng một không gian an toàn và thoải mái để người dùng có thể nghỉ ngơi ngắn hạn. 
 
Còn nếu tìm hiểu sâu hơn thì sẽ có chút khác biệt nhé, nhưng tha lỗi là hôm nay ad chưa thể chia sẻ nhiều hơn, do nội dung chúng ta là những câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản khi đi du lịch cơ, hihi.. nên xin phép tóm lại như vậy rồi để đi tiếp nhé.
 
Trước khi đi du lịch thì chắc chắn các bạn đã đặt phòng rồi đúng không nè, đến nơi thì xuất trình giấy xác nhận đặt phòng là xong việc thôi.
 
这是我的订房确认单。
/Zhè shì wǒ de dìngfáng quèrèn dān/
Đây là phiếu xác nhận đặt phòng của tôi.
 
订房 /dìngfáng/ đặt phòng
确认 /quèrèn/ xác nhận
/dān/ đơn, phiếu
 
Tuy là trước khi giao phòng cho mình thì khách sạn đã kiểm tra các thiết bị điện trong phòng còn hoạt động tốt, nhưng cũng khó tránh khỏi đôi lúc cũng bất chập đột xuất như máy nước nóng phòng tắm không có nước nóng nè, hihi… Vậy chúng ta làm sao báo khách sạn cho người đến sửa? Nhấc điện thoại hoặc gặp trực tiếp lễ tân:
 
您好!我住502号房。我房间的浴室没热水,麻烦找人帮我检修,谢谢!
/Nín hǎo! Wǒ zhù 502 hào fáng. Wǒ fángjiān de yùshì méi rè shuǐ, máfan zhǎo rén bāng wǒ jiǎnxiū, xièxiè!/
Xin chào! Tôi ở phòng số 502. Phòng tắm của phòng tôi không có nước nóng, làm phiền kiếm người kiểm tra và sửa giúp tôi nhé, cám ơn!
 
房间 /fángjiān/ phòng
浴室 /yùshì/ phòng tắm
热水 /rè shuǐ/ nước nóng
检修 /jiǎnxiū/ là viết tắt của hai từ 检查 /jiǎnchá/ kiểm tra维修 /wéixiū/ tu sửa
 
Nếu gặp trường hợp chúng ta cảm thấy phòng ở chưa được vệ sinh sạch sẽ và muốn muốn gọi người đến vệ sinh thì:
 
麻烦找人帮我清理房间,谢谢!
/Máfan zhǎo rén bāng wǒ qīnglǐ fángjiān, xièxiè!/
Làm phiền kiếm người vệ sinh phòng giúp tôi nhé, cám ơn!
 
麻烦 /Máfan/ làm phiền
/zhǎo/ kiếm
清理 /qīnglǐ/ là viết tắt của hai từ 清洁 /qīngjié/ vệ sinh và 整理 /zhěnglǐ/ dọn dẹp
 
Và đương nhiên chúng ta có thể nói một cách lịch sự hơn nữa bằng cách xin ý kiến đối phương bằng những từ như “được không?”
 
麻烦找人帮我清理房间好吗 / 可以吗?谢谢!
/Máfan zhǎo rén bāng wǒ qīnglǐ fángjiān hǎo ma/ kěyǐ ma? xièxiè!/
Làm phiền kiếm người vệ sinh phòng giúp tôi được không? cám ơn!
 
好吗 /hǎo ma/ được  không?
可以吗 /kěyǐ ma/ có thể…không?
 
don_dau_thach_thuc_but_pha_cung_TIENG_HOA
 
Còn trường hợp gặp phải những khách sạn xài ổ cắm 3 chấu, mà chúng ta lại quên mang theo phích cắm chuyển 3 chấu sang 2 chấu, gặp điện thoại lại hết pin, vậy sao giờ?,
 
Hihi.. Không sao cả, khách sạn có hỗ trợ cho mượn nè!
 
请给我借三转二插头好吗/ 可以吗?谢谢!
/Qǐng gěi wǒ jiè sān zhuǎn èr chātóu hǎo ma/ kěyǐ ma? Xièxiè!/
Vui lòng cho tôi mượn phích cấm chuyển 3 chấu thành 2 chấu được không? Cám ơn!
 
三转二 /sān zhuǎn èr/ 3 chuyển 2
插头 /chātóu/ phích cấm
 
Hy vọng bài này có giúp ích được cho các bạn, hẹn gặp các bạn trong kỳ sau nhé! ^^
 

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha