BỎ TÚI NHỮNG CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CƠ BẢN KHI DU LỊCH TRUNG QUỐC ĐÀI LOAN PHẦN 3

Muốn du lịch tự túc Trung Quốc/ Đài Loan, nhưng lại e ngại không thể trao đổi trực tiếp với người bản xứ? Các bạn đừng e ngại nữa nhé, việc đấy cứ để Blog Tự Học Tiếng Hoa online lo.

Ngày đăng: 11-02-2019

215 lượt xem

Muốn du lịch tự túc Trung Quốc/ Đài Loan, nhưng lại e ngại không thể trao đổi trực tiếp với người bản xứ? Các bạn đừng e ngại nữa nhé, việc đấy cứ để Blog Tự Học Tiếng Hoa online lo.
 
Blog Tự Học Tiếng Hoa online đã tổng hợp một vài câu tiếng Trung du lịch cấp tốc thông dụng và nhất định sẽ có dịp cần dùng đến, để các bạn có thể yân tâm và thuận lợi khi đi tự túc nè!
 
bo-tui-nhung-cau-tieng-trung-du-lich-cap-toc-thong-dung-phan-3
 
Trong đề tài này, Blog Tự Học Tiếng Hoa online sẽ lần lượt giới thiệu đến các bạn các câu tiếng Trung dùng trong các trường hợp như khi ở trên Máy bay nè, ở Khách sạn nè, Nhà hàng nè, Tham quan nè, Mua sắm nè… Các bạn nhớ theo dõi đủ bài của Blog nha, để tránh sót mất những câu khi cần đến.
 
 飞机 /fēijī / máy bay 
 
Thường thì những chuyến bay Quốc tế sẽ có suất ăn (ngoại trừ hãng hàng không giá rẻ nhé), sau khi máy bay đã bay ổn định thì tiếp viên sẽ bắt đầu gởi suất ăn đến cho chúng ta.
 
Và tức nhiên, tiếp viên hàng không có thể giao tiếp bằng vài ngôn ngữ khác, nhưng chúng ta đã học một vài câu tiếng Trung du lịch cấp tốc thông dụng thì nên lấy ra sử dụng chứ đúng không nè! Nên khi tiếp viên hỏi mình dùng món gì thì sao nè?
 
请问您要喝(吃)什么?
/Qǐngwèn nín yào hē (chī) shénme/
Xin hỏi anh/chị uống (ăn) gì?
 
我们有 + tên món
/Wǒmen yǒu + …/
Chúng tôi có + tên món
 
Từ vựng:
 
  • /hē/ uống
  • /chī/ ăn
 
Chúng ta muốn món nào thì trả lời:
 
请给我 + (cái chúng ta cần)
/Qǐng gěi wǒ + …/
Vui lòng cho tôi + (cái chúng ta cần)
 
Thường thì trên máy bay chỉ sẽ có các món như
 
Món nước:
  • 矿泉水 /kuàngquán shuǐ/ nước suối
  • 咖啡 /kāfēi/ cà phê
  • 可乐 /kělè/ Coca
  • 苹果汁 /píngguǒ zhī/ nước táo
  • 橙汁 /chéngzhī/ nước cam
  • 红酒 /hóngjiǔ/ rượu vang
 
Món ăn:
  • /miàn/
  • /fàn/ cơm
Và cứ vậy mà các bạn thay “cái chúng ta cần” vào dạng câu trên thì sẽ cho ra được nhiều câu khác nhá! Để Blog làm thử câu hoàn chỉnh nhé!
 
don_dau_thach_thuc_but_pha_cung_TIENG_HOA
 
Tiếp viên: 请问您要喝什么?我们有矿泉水、可乐、苹果汁。
                      /Qǐngwèn nín yào hē shénme? Wǒmen yǒu kuàngquán shuǐ, kělè, píngguǒ zhī/
                      Xin hỏi anh/chị uống gì? Chúng tôi có nước suối, Coca, nước táo.
 
Khách: 请给我一杯可乐,谢谢!
                /Qǐng gěi wǒ yībēi kělè, xièxiè!/
                Vui lòng cho tôi một ly Coca, cám ơn!
 
Ăn xong thì nghỉ ngơi chờ tới nơi thôi nà! Àh mà nếu lạnh thì có thể xin tiếp viên lấy cho cái mền nhá!
 
麻煩給我一 条毛毯,謝謝!
/Máfan gěi wǒ yī tiáo máotǎn, xièxiè!/
Làm phiền cho tôi một tấm mền, cám ơn!
 
Chú thích xíu xíu:
 
麻煩給我+ … 请给我+ …  ý nghĩa giống nhau, chỉ là mở đầu bằng từ khách sáo khác thôi nà.
 
  • 麻煩 /Máfan/ làm phiền
  • /Qǐng/ vui lòng
 
Vậy cụm phía sau là “Cái chúng ta cần”, chúng ta cần uống gì? ăn gì? cần bao nhiêu nè? vậy thì cụm phía sau sẽ là
 
Cái chúng ta cần  = Số lượng + lượng từ + Danh từ
 
Ví dụ:
  • 一 条毛毯 /yī tiáo máotǎn/ một tấm mền
  • 一杯水 /yībēi shuǐ/ một ly nước
  • 一份面 /yī fèn miàn/ một phần mì
Chúc các bạn có chuyến đi du lịch vui vẻ! Hẹn gặp lại trong bài "Tiếng Trung du lịch cấp tốc thông dụng" kỳ 4 nhé!

Xem thêm: BỎ TÚI NHỮNG CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CƠ BẢN KHI DU LỊCH TRUNG QUỐC ĐÀI LOAN PHẦN 2

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha