Học tiếng Trung cơ bản online: Cấu trúc ngữ pháp 是不是

Chủ điểm ngữ pháp 是不是 rất hay thường gặp thuộc tầm trình độ chứng chỉ tiếng Hoa quốc tế HSK1-2 đấy các bạn. Nên bài tiếng Trung giao tiếp cơ bản này thích hợp với cả các bạn đang chuẩn bị thi HSK1 hoặc 2 luôn nha.

Ngày đăng: 07-10-2018

443 lượt xem

Bài viết hôm nay của Blog tự học tiếng Trung giao tiếp cơ bản là tầm trình độ HSK1-2 đấy các bạn, hihi… Nên bài tiếng Trung giao tiếp cơ bản này thích hợp với cả các bạn đang chuẩn bị thi HSK1 hoặc 2 luôn nha. Thôi thì vào bài thôi nào!

hoc-tieng-trung-giao-tiep-online-theo-phuong-phap-trai-nghiem-niem-vui.


A:    你很少生病,是不是喜欢运动?
    /Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bùshì xǐhuān yùndòng?/
    Bạn rất ít khi bệnh, có phải thích tập thể dục không?    
B:    是啊,我每天早上都要出去跑步。
    /Shì a, wǒ měitiān zǎoshang dōu yào chūqù pǎobù./
    Đúng rồi, tôi mỗi buổi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
A:    你每天几点起床?
    /Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?/
    Mỗi buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
B:    我每天六点起床。
    /Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng./

    Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

Từ vựng:

  • 生病     /shēngbìng/    bệnh
  • 早上     /zǎo/    buổi sáng    
  • 跑步    /pǎobù/    chạy bộ
  • 起床    /qǐchuáng/    thức dậy    


Ngữ pháp:
Đặt câu hỏi với 是不是 /shì bùshì/ có phải/ đúng không
Khi đặt câu hỏi với một người nào đó, nhưng đã khá khẳng định với câu trả lời, hỏi chỉ nhằm mục đích xác định thôi thì có thể dùng từ是不是 /shì bùshì/. Thông thường是不是 /shì bùshì/ đúng trước vị ngữ, và cũng có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu, ví dụ:


你很少生病,是不是喜欢运动?
/Nǐ hěn shǎo shēngbìng, shì bùshì xǐhuān yùndòng?/
Bạn rất ít khi bệnh, có phải thích tập thể dục không?    


是不是明天爸爸休息?
/Shì bùshì míngtiān bàba xiūxí?/
Có phải ngày mai ba được nghỉ không?

我們星期一去北京,是不是
/Wǒmen xīngqí yī qù běijīng, shì bùshì?/

Chúng ta thứ hai đi Bắc Kinh đúng không?

hoc-tieng-hoa-bang-phuong-phap-trai-nghiem-niem-vui-hieu-qua-vuot-troi


Đại từ 每 /měi/ mỗi
Đứng sau /měi/ mỗi là Lượng từ, chỉ bất cứ một ai hoặc một nhóm trong một tập thể, ví dụ:

  • 天    /měitiān/     mỗi ngày
  • 个月    /měi gè yuè/     mỗi tháng
  • 个星期     /měi gè xīngqí/     mỗi tuần

花花年都去北京旅游。
/Huāhuā měinián dōu qù běijīng lǚyóu./
Hoa Hoa mỗi năm cũng đi Bắc Kinh du lịch.


 我天六点起床。
/Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng./
Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.


Xem thêm: Cách xưng hô trong gia đình

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha