X

Đăng ký thành công Desktop

ten

Trọn Bộ Từ vựng Tiếng Trung Về Gia Đình

Gia đình là chủ đề gần gũi mà bất cứ ai học một loại ngoại ngữ nào đều cần học. Thông qua bài "tiếng trung về gia đình" này sẽ giúp bạn giới thiệu được về gia đình thân yêu của mình hoặc trong trường hợp đến nhà những người bạn Trung Quốc - Đài Loan chơi nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về gia đình

Từ vựng Tiếng trung về các thành viên trong gia đình

爷爷 yéye ông nội
奶奶 nǎinai bà nội
外公 wàigōng ông ngoại
外婆 wàipó bà ngoại

母亲

妈妈

mǔqīn
māma
mẹ
父亲
爸爸
fùqīn
bàba
ba, bố
丈夫
老公
zhàngfu
lǎogōng
chồng
妻子
老婆
qīzi
lǎopó
vợ
女儿 nǚ’ér con gái
儿子 érzi con trai
父母 fùmǔ bố mẹ, cha mẹ
哥哥 gēge anh trai
姐姐 jiějie chị gái
弟弟 dìdi em trai
妹妹 mèimei em gái
女婿 nǚxù con rể
媳妇 xífù con dâu
孙子 sūnzi cháu trai nội
孙女 sūnnǚ cháu gái nội
外孙 wàisūn cháu trai ngoại
外孙女 wàisūnnǚ cháu gái ngoại
大嫂 dàsǎo chị dâu
弟妇 dìfù em dâu
姐夫 jiěfū anh rể
妹夫 mèifū em rể
公公 gōnggōng bố chồng
婆婆 pópo mẹ chồng
岳父 yuèfù bố vợ
岳母 yuèmǔ mẹ vợ
伯父 bófù bác trai (anh trai của bố)
伯母 bómǔ bác dâu
叔父 shūfù chú (em trai của bố)
婶婶 shěnshen thím
姑妈
姑姐
gūmā
gūjiě
bác gái, cô
(chị, em gái của bố)
姑夫
姑丈
gūfu
gūzhàng
bác dượng, dượng (chồng của bác gái/cô)
舅舅 jiùjiu cậu (anh, em trai của mẹ)
舅妈 jiùmā mợ
姨妈
小姨
yímā
xiǎoyí
dì (chị, em gái của mẹ)
姨夫
姨丈
yífu
yízhàng
dượng (chồng của dì)
堂哥
堂姐
堂弟
堂妹
táng gē
táng jiě
táng dì
táng mèi
anh họ
chị họ
em trai họ
em gái
(con của anh em trai bố)
表哥
表姐
表弟
表妹
biǎo gē
biǎo jiě
biǎo dì
biǎo mèi
anh họ
chị ho
em trai họ
em gái họ
(dành cho con của chị em gái bố, hoặc là con của anh chị em bên mẹ)
外甥
外甥女
wàishēng
wàishēngnǚ
cháu trai
cháu gái
(gọi bạn là “cậu”)
姨侄
姨侄女
yí zhí
yí zhínǚ
cháu trai
cháu gái
(gọi bạn là “dì”)

Trọn Bộ Từ vựng Tiếng Trung Về Gia Đình

Từ vựng về các mối quan hệ trong gia đình

代沟 dàigōu khoảng cách thế hệ
yǎng nuôi nấng
奉养 fèngyǎng phụng dưỡng
照顾 zhàogù chăm sóc
敬服 jìngfú kính nể
亲近 qīnjìn thân thiết
依靠 yīkào dựa dẫm

Từ vựng về gia đình khác

继母 / 继妈
后母 / 后妈
/jìmǔ / jìmā/
/hòumǔ / hòumā/
mẹ kế
继父 / 后父  /jìfù / hòufù/ bố dượng
亲戚 /qīnqi/ họ hàng
孩子 háizi con cái nói chung
独生子女
独生子
独生女
dúshēng zǐnǚ
dúshēng zǐ
dúshēng nǚ
con một
con trai một
con gái một
家庭 gia đình

Một số mẫu câu tiếng Trung về gia đình

你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
 
我家有四口人。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén.
Nhà tôi có 4 người.
 
你家有什么人?
Nǐ jiā yǒu shénme rén?
Nhà bạn gồm những ai?
 
这是我家的照片。
Zhè shì wǒ jiā de zhàopiàn.
Đây là bức ảnh của gia đình tôi.
 
我家有爸爸、妈妈、哥哥和我。
Wǒ jiā yǒu bàba, māma, gēge hé wǒ.
Nhà tôi gồm ba mẹ, anh trai và tôi.
 
你像爸爸还是妈妈?
Nǐ xiàng bàba háishì māma?
Bạn giống ba hay mẹ?
 
你真像你妈妈。
Nǐ zhēn xiàng nǐ māma.
Bạn giống mẹ bạn quá.
 
你爸爸妈妈身体好吗?
Ba mẹ của bạn có khỏe không?
Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
 
我爷爷奶奶身体都很健康。
Wǒ yéye nǎinai shēntǐ dōu hěn jiànkāng.
Ông bà tôi rất khỏe mạnh.
 
Trên đây là Từ vựng tiếng Trung về gia đình thông dụng nhất. Mỗi ngày hãy dành 30 phút để học tiếng Trung theo chủ đề xung quanh mình, chính là cách tạo ra phản xạ với ngôn ngữ tiếng Trung của bản thân mình đó.

 

SÁCH HỌC GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG PHẢI CÓ!

Trải Nghiệm Hán Ngữ là cuốn sách "gối đầu nằm" cho những bạn tự học hay muốn học tiếng Trung giao tiếp hiệu quả. Điểm đặc biệt là mỗi bài học trong sách có 2 phần là nội dung học và hoạt động giúp người học dễ ứng dụng vì học đến đâu luyện đến đấy.

. Phần khởi động sẽ cung cấp từ ngữ với tranh ảnh giúp người học có thông tin để chuẩn bị luyện tập mẫu câu và hội thoại ở phía sau.  

. Phần hoạt động cho người học tự chọn tình huống của bản thân nhằm rèn luyện cách học chủ động để phát triển phản xạ nghe nói. Ngoài ra còn có các bài tập khác như nghe chọn câu đúng, sắp xếp câu,...

. Sau mỗi bài học có phần Nhận biết chữ Hán thường gặp và Bạn có biết nói về văn hóa, sự khác biệt tiếng Hán - tiếng Việt,...

Bạn nên tìm hiểu quyển sách này để trải nghiệm Hán Ngữ ngay nhé!

Sách trải nghiệm hán ngữ

LUYỆN THI HSK ONLINE

Tự Học Tiếng Hoa sẽ giúp bạn làm quen với tiếng Trung chuẩn ngay từ bước khởi đầu với những tài liệu học tiếng Trung được biên soạn kỹ càng, dễ học cùng với những chia sẻ về kinh nghiệm học hoàn toàn miễn phí.